品番: KFD2-STC4-Ex1
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến tiệm cận điện cảm Pepperl+Fuchs NCB5-18GM40-N0-5M. NAMUR2 dây, thường đóng NC; khoảng cách tác động định mức5mm, lắp chìm; cáp5m theo datasheet hãng.
品番
NCB5-18GM40-N0-5M
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | NCB5-18GM40-N0-5M |
| Chức năng đóng cắt | Normally closed (NC) |
| Loại tín hiệu đầu ra | NAMUR |
| Kiểu đấu dây đầu ra | 2-wire |
| Khoảng cách tác động định mức | 5 mm |
| Kiểu lắp cảm biến | flush |
| Khoảng cách tác động bảo đảm | 0 ... 4.05 mm |
| Tần số đóng cắt | 0 ... 400 Hz |
| Nhiệt độ môi trường | -25 ... 100 °C (-13 ... 212 °F) |
| Kiểu kết nối | cable |
| Vật liệu vỏ | Stainless steel 1.4305 / AISI 303 |
| Cấp bảo vệ | IP66 / IP67 |
| Đường kính cáp | 6 mm ± 0.2 mm |
| Vật liệu cáp | PVC |
| Tiết diện lõi dây | 0.75 mm2 |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Chiều dài thân | 40 mm |
| Đường kính thân | 18 mm |
品番: KFD2-STC4-Ex1
品番: KFD2-PT2-Ex1-5
品番: KFU8-UFC-1.D
品番: NRB15-30GM50-E2-C-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.