品番: KFD2-STC4-Ex1
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ chuyển đổi tần số một kênh, có ngõ vào cảm biến/tiếp điểm, ngõ ra dòng, relay và transistor. Mã chính hãng KFU8-UFC-1.D.
品番
KFU8-UFC-1.D
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Loại tín hiệu | Digital input |
| SIL | SIL 2 |
| Nguồn cấp | 20…90 V DC / 48…253 V AC, 50…60 Hz |
| Tần số đầu vào | 0.001…10000 Hz |
| Ngõ ra dòng | 0/4…20 mA |
| Ngõ ra chuyển mạch | 2 relay và 1 transistor cách ly |
| Giao diện cấu hình | Phím vận hành hoặc PACTware |
| Nhiệt độ môi trường | -20…60 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Kích thước | 40 × 119 × 115 mm |
| Khối lượng | 300 g |
品番: KFD2-STC4-Ex1
品番: NCB5-18GM40-N0-5M
品番: KFD2-PT2-Ex1-5
品番: NRB15-30GM50-E2-C-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.