品番: ODS10L1.8/LAK-M12
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。


Mettler Toledo 58031414 là cảm biến độ dẫn UniCond 2 điện cực, kết nối 1½ inch Tri-Clamp, dải đo 0,02–3.000 µS/cm và tích hợp PT1000.
品番
Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM |
| Material No. | 58031414 |
| Dòng sản phẩm | UniCond |
| Công nghệ đo | Conductive |
| Cấu hình điện cực | 2 điện cực |
| Dải đo | 0,02–3.000 µS/cm |
| Hệ số cell | 0,1 cm⁻¹ |
| Cảm biến nhiệt | PT1000 |
| Kết nối quá trình | 1½ inch Tri-Clamp |
| Vật liệu đầu nối | Thép không gỉ 316L |
| Vật liệu điện cực | Thép không gỉ 316L |
| Chiều dài nhúng | 86 mm |
| Khả năng chịu áp | 14 bar tại 130 °C; 31 bar tại 25 °C |
| Chứng nhận vật liệu | EN 10204 3.1 và USP <88> Class VI |
| Phê duyệt vệ sinh | Có |
| Khu vực nguy hiểm | Không |
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
品番: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.