品番: 131150435
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Khóa liên động an toàn Schmersal AZM201Z-I2-SK-T-1P2PW-DU, mã đặt hàng 103044814. Thông số và ảnh được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm chính hãng.
品番
AZM201Z-I2-SK-T-1P2PW-DU
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Note (Delivery capacity) | Not available! |
| Product type description | AZM201Z-I2-SK-T-1P2PW-DU |
| Article number (order number) | 103044814 |
| EAN (European Article Number) | 4030661563855 |
| Certificates | ANATEL cULus FCC IC TÜV UKCA |
| Standards | EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508 EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 |
| Coding | Individual coding, multiple teaching |
| Coding level according to EN ISO 14119 | High |
| Working principle | RFID |
| Frequency band RFID | 125kHz |
| Transmitter output RFID, maximum | -6dBm |
| Housing material | Glass-fibre, reinforced thermoplastic |
| Duration of risk, maximum | 200ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via actuator, maximum | 100ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via safety inputs, maximum | 1.5ms |
| Gross weight | 586g |
| Power to unlock | Yes |
| Solenoid interlock monitored | Yes |
| Manual release | Yes |
| Short circuit detection | Yes |
| Cross-circuit detection | Yes |
| Series-wiring | Yes |
| Safety functions | Yes |
| Integral system diagnostics, status | Yes |
| Number of digital fail-safe inputs | 2 |
| Number of fail-safe digital outputs | 2 |
| Standards | EN IEC 61508 EN ISO 13849-1 |
| Performance Level, up to | e |
| Category | 4 |
| PFH value | 1.90 x 10⁻⁹/h |
| PFD value | 1.60 x 10⁻⁴ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in | 3 |
| Mission time | 20Year(s) |
| Performance Level, up to | d |
| Category | 2 |
品番: 131150435
品番: 151180590
品番: 103040784
品番: 101133843
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.