品番: RXZE2M114
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

ATV320U04N4C: Biến tần Altivar Machine ATV320 dạng compact, công suất động cơ 0,37 kW cho tải nặng, nguồn 3 pha 380–500 V.
品番
ATV320U04N4C
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | ATV320U04N4C |
| Dòng sản phẩm | Altivar Machine ATV320 |
| Loại thiết bị | Biến tần |
| Kiểu dáng biến tần | Compact |
| Giao thức truyền thông | Modbus serial CANopen |
| Điện áp nguồn định mức | 380...500 V - 15...10 % |
| Dòng điện đầu ra danh định | 1.5 A |
| Công suất động cơ | 0.37 kW for heavy duty |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Tần số nguồn | 50...60 Hz |
| Chiều rộng | 105.0 mm |
| Chiều cao | 142.0 mm |
| Chiều sâu | 158.0 mm |
| Khối lượng tịnh | 1.2 kg |
品番: RXZE2M114
品番: RXM4AB1E7
品番: SR3B261FU
品番: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.