品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

PT0.1V-1504-I2-H1143/D840: bộ chuyển đổi áp suất của Turck. Dải đo áp suất: -0.1…0.1 bar; Điện áp hoạt động: 10…30 VDC.
品番
PT0.1V-1504-I2-H1143/D840
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PT0.1V-1504-I2-H1143/D840 |
| Mã sản phẩm Turck | 100020888 |
| Dải đo áp suất | -0.1…0.1 bar |
| Điện áp hoạt động | 10…30 VDC |
| Ngõ ra dòng | 4…20 mA |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Khối lượng | 90 g |
| Kiểu thiết kế | Không có màn hình |
| Kết nối quá trình | G1/4″ male thread (back sealing) according to DIN EN ISO 1179-2 with FPM profile sealing ring |
| Loại áp suất | Áp suất tương đối |
| Loại ngõ ra điện | Ngõ ra dòng 2 dây |
| Kết nối điện | Connector, M12 × 1 |
| Vật liệu thân | Stainless-steel/Plastic, 1.4404 (AISI 316L)/polyarylamide 50 % GF UL 94 V-0 |
| Vật liệu phần tử đo áp suất | Ceramic Al₂O₃ |
| Nhiệt độ môi chất | -15…+85 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -25…+85 °C |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.