品番: TM4411
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

KCD2-UT2-Ex1: bộ chuyển đổi nhiệt độ cách ly của Pepperl+Fuchs. Điện áp nguồn danh định: 19 ... 30 V DC; Loại tín hiệu: Đầu vào analog.
品番
KCD2-UT2-Ex1
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | KCD2-UT2-Ex1 |
| Điện áp nguồn danh định | 19 ... 30 V DC |
| Loại tín hiệu | Đầu vào analog |
| Cấp an toàn SIL | SIL 2 |
| Đầu vào RTD | type Pt10, Pt50, Pt100, Pt500, Pt1000 (EN 60751: 1995) type Pt10GOST, Pt50GOST, Pt100GOST, Pt500GOST, Pt1000GOST (6651-94) type Cu10, Cu50, Cu100 (P50353-92) type Ni100 (DIN 43760) |
| Đầu vào cặp nhiệt điện | type B, E, J, K, N, R, S, T (IEC 584-1: 1995) type L (DIN 43710: 1985) type TXK, TXKH, TXA (P8.585-2001) |
| Đầu vào chiết áp | 0 ... 20 kΩ (2-wire connection), 0.8 ... 20 kΩ (3-wire connection) |
| Dải dòng ngõ ra | 0 ... 20 mA or 4 ... 20 mA |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường | -20 ... 70 °C (-4 ... 158 °F) |
| Đấu nối nguồn | terminals 9+, 10- or power feed module/Power Rail |
| Công suất tiêu thụ | max. 0.98 W |
| Đấu nối đầu vào | terminals 1, 2, 3, 4 |
| Cách đấu cảm biến | 2-, 3-, 4-wire connection |
| Đấu nối đầu ra | terminal 5: source (-), terminal 6: source (+), terminal 7: sink(-), terminal 8: sink (+) |
| Kết nối cơ khí/điện | Cầu đấu vít |
| Khối lượng | approx. 100 g |
| Kích thước | 12.5 x 119 x 114 mm (0.5 x 4.7 x 4.5 inch) (W x H x D) , housing type A2 |
| Kiểu lắp đặt | on 35 mm DIN mounting rail acc. to EN 60715:2001 |
品番: TM4411
品番: TD2261
品番: KFU8-UFC-1.D
品番: NRB15-30GM50-E2-C-V1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.