品番: 1018754
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

ProMinent DACbW006VA4000A11010EN: lắp tường, nguồn 100–230 VAC, ngõ vào mV/nhiệt độ và mA, gói mở rộng 4, Modbus RTU, ghi dữ liệu.
品番
DACbW006VA4000A11010EN
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | DACbW006VA4000A11010EN |
| Dòng sản phẩm | DULCOMETER diaLog DACb |
| Kiểu lắp | Lắp tường |
| Nguồn cấp | 100–230 VAC, 50/60 Hz |
| Kênh đo/điều khiển cơ bản | 2 kênh, mV/nhiệt độ + mA |
| Gói mở rộng | Gói 4: kết hợp gói 2 và gói 3 |
| Kết nối tín hiệu cảm biến | Đầu cốt |
| Giao tiếp | Modbus RTU qua đầu cốt |
| Bộ ghi dữ liệu | Có |
| Mạch bảo vệ rơ-le | Mạch RC cho tải cảm |
| Chứng nhận chọn theo mã | CE |
| Ngôn ngữ tài liệu theo mã | Tiếng Anh |
品番: 1018754
品番: 1033405
品番: 1094609
品番: 1025379
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.