品番: SW-T2H
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

ProMinent DO3-mA-20 ppm mã 1094609: cảm biến oxy hòa tan quang học, dải 0,1–20 mg/l, ngõ ra 4–20 mA, nguồn 18–30 VDC, cáp 10 m.
品番
1094609
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1094609 |
| Model | DO3-mA-20 ppm |
| Đại lượng đo | Oxy hòa tan |
| Nguyên lý đo | Quang học, thời gian suy giảm huỳnh quang |
| Dải đo | 0,1–20 mg/l |
| Ngõ ra | 4–20 mA |
| Nguồn cấp | 18–30 VDC |
| Chiều dài cáp cố định | 10 m |
| Cảm biến nhiệt độ | Pt1000 |
| Nhiệt độ môi chất | 0–50 °C |
| Áp suất tối đa | 2 bar |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
品番: SW-T2H
品番: 1018754
品番: 1033405
品番: DACbW006VA4000A11010EN
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.