品番: ODS10L1.8/LAK-M12
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ gá rút WA-PH 1 cho cảm biến pH/ORP ren PG 13.5, dài 110–125 mm; vật liệu PP, tối đa 70 °C và 5 bar.
品番
WA-PH 1
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Loại phụ kiện | Bộ gá rút cảm biến pH/ORP |
| Model | WA-PH 1 |
| Mã đặt hàng hãng | 1020631 |
| Loại cảm biến tương thích | Cảm biến pH/ORP có ren PG 13.5 |
| Chiều dài cảm biến tương thích | 110–125 mm |
| Vật liệu | PP |
| Nhiệt độ tối đa | 70 °C |
| Áp suất tối đa | 5,0 bar |
| Ren lắp bộ gá | 3/4 inch |
| Ứng dụng | Lắp cảm biến trong bồn hoặc đường dòng; tháo để hiệu chuẩn/vệ sinh không phải xả bồn hoặc dừng dòng |
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
品番: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.