品番: LR-TB5000C
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ khuếch đại sợi quang KEYENCE FS-N41P. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
品番
FS-N41P
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Thời gian đáp ứng | 23 µs (S-HSPD *1 ) /50 µs (HSPD *2 ) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER) /4 ms (ULTRA) /16 ms (MEGA) /64 ms (TERA) |
| Số ngõ ra điều khiển | 1 |
| Đầu vào ngoài | Input time: 2 ms (ON) /20 ms (OFF) or longer *3 |
| Mạch bảo vệ | Protection against reverse power connection, output overcurrent, output surge, and reverse output connection |
| Điện áp nguồn | 10 to 30 VDC (including 10 % ripple (P-P) or less) , class 2 or LPS *4 |
| Loại thiết bị | Cable |
| Nguồn sáng LED | Transmitter side: Red, four-element LED (wavelength: 660 nm) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C -4 °F to +55 °C +131 °F (no freezing) *6 |
| Vật liệu vỏ | Main unit and cover: polycarbonate |
| Khối lượng | Approx. 78 g |
| Vai trò mô-đun | Main unit |
| Số mô-đun mở rộng | Up to 16 units (17 units connected in total including the main unit) . However, each dual output type will be treated as two expansion units. |
品番: LR-TB5000C
品番: FS-V33CP
品番: GS-P8C10
品番: GS-P8C5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.