品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bộ khuếch đại sợi quang KEYENCE FS-V31C. Thông số được đối chiếu theo đúng model trên trang chính hãng KEYENCE.
品番
FS-V31C
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Kiểu ngõ ra | NPN |
| Ngõ ra điều khiển | 1 output |
| Đầu vào ngoài | 1 input |
| Đầu nối | M8 |
| Thời gian đáp ứng | 33 µs (HIGH SPEED) /250 µs (FINE) /500 µs (TURBO) /1 ms (SUPER TURBO) /4 ms (ULTRA TURBO) /16 ms (MEGA TURBO) |
| Điện áp nguồn | 12 to 24 VDC ±10 %, Ripple (P-P) 10 % or less |
| Công suất tiêu thụ | Normal: 710 mW max. (Using 24 V, 29 mA max., using 12 V, 40 mA max.)/Power saving: 540 mW max. (Using 24 V, 22 mA max., using 12 V, 28 mA max.) *3 |
| Loại thiết bị | 1-output + 1-input with M8 connector |
| Nguồn sáng LED | Red, 4-element LED (Wavelength: 640 nm) |
| Kích thước | 30.3 mm (H) x 9.8 mm (W) x 71.8 mm (D) 1.19" (H) x 0.39" (W) x 2.83" (D) |
| Chế độ phát hiện | Light intensity (area detection possible, automatic sensitivity-tracking function provided) |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) *4 |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Khối lượng | Approx. 80 g |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.