品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

IMI Norgren 34D-P016G-DA1-AA đo áp suất tương đối 0–16 bar, cổng G1/4, nguồn 18–30 VDC; có một ngõ PNP và một ngõ analog cấu hình qua IO-Link, màn hình 4 chữ số.
品番
34D-P016G-DA1-AA
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 34D-P016G-DA1-AA |
| Hãng | IMI Norgren |
| Dải đo | 0–16 bar, áp suất tương đối |
| Kết nối quá trình | G1/4 |
| Nguồn cấp | 18–30 VDC |
| Đầu nối điện | M12 × 1, 4 chân |
| Ngõ ra | 1 PNP/IO-Link và 1 analog cấu hình 4–20 mA hoặc 0–10 V |
| Màn hình | 4 chữ số, đỏ/xanh có thể cấu hình |
| Độ chính xác tổng | ±0,5% toàn thang, chưa tính ảnh hưởng nhiệt độ |
| Cấp bảo vệ | IP67 khi lắp đầu nối đúng cách |
| Nhiệt độ môi trường và lưu chất | −25 đến +80 °C |
| Kích thước cao × dài × rộng | 90,7 × 49,4 × 34 mm |
| Khối lượng sản phẩm | 0,26 kg |
| Xoay thân trên | 345° so với kết nối quá trình |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: 4461-50
品番: R18-100R
品番: 11-204-006
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.