品番: ODS10L1.8/LAK-M12
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bürkert 568818 là cảm biến độ dẫn Type 8221 có hằng số tế bào K=0,01 cm⁻¹, dải đo 0,05–20 µS/cm và chiều dài đầu dò 65 mm. Cảm biến dùng hai điện cực thép không gỉ, giá đỡ PEEK, clamp đường kính 50,5 mm và đầu nối M12. Tín hiệu thô được kết nối với bộ transmitter/controller multiCELL Type 8619; cảm biến không có màn hình.
品番
568818
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 568818 |
| Hãng | Burkert |
| Type | 8221 |
| Đại lượng đo | Độ dẫn điện theo nguyên lý dẫn điện; có đo nhiệt độ |
| Hằng số tế bào | K=0,01 cm⁻¹ |
| Dải đo độ dẫn | 0,05–20 µS/cm |
| Chiều dài đầu dò | 65 mm |
| Số điện cực | 2 |
| Vật liệu điện cực | Thép không gỉ |
| Giá đỡ điện cực | PEEK |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ |
| Gioăng tiếp xúc môi chất | EPDM |
| Kết nối quá trình | Clamp, đường kính 50,5 mm |
| Kết nối điện | Một đầu nối M12; vỏ hợp kim kẽm mạ nickel |
| Tín hiệu đầu ra | Tín hiệu thô; dùng với multiCELL transmitter/controller Type 8619 |
| Màn hình | Không có |
| Bù nhiệt tại cảm biến | Không |
| Áp suất danh định | PN16 theo bảng hãng; đối chiếu giới hạn nhiệt độ/áp suất khi lắp |
| Nhiệt độ môi chất | -20 đến 150 °C |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến 60 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Chứng nhận kiểm tra 3.1 | Được bao gồm theo bảng hãng |
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
品番: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.