品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến mức chất lỏng Omron E2K-L26MC1 2M. Mã và hình ảnh đã được đối chiếu với trang sản phẩm tham khảo.
品番
E2K-L26MC1 2M
単位
Chưa cập nhật
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Đường kính ống dẫn áp dụng | 12…26mm |
| Độ dày ống dẫn áp dụng | 1.5mm |
| Vật liệu ống dẫn áp dụng | Nhựa FEP hoặc bất kỳ vật liệu nào khác trong suốt như FEP |
| Nguồn cấp | 12…24VDC |
| Loại đầu ra | NPN |
| Phụ kiện đi kèm | Four slip-proof tubes, One driver, Two bands |
| Phụ kiện mua rời | No |
| Loại | Cảm biến quang phát hiện mức chất lỏng gắn ống |
| Phương pháp phát hiện | Thu-phát chung |
| Đối tượng phát hiện | Chất lỏng trong ống |
| Nguồn sáng | LED xanh lá |
| Cài đặt độ nhạy | Có thể điều chỉnh |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.