品番: ODS10L1.8/LAK-M12
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến ozone OZR 1-mA-2 ppm cho nước sạch hoặc nước có tạp chất, dải đo 0,02–2,0 mg/l. Mã đặt hàng chính thức 1051647.
品番
OZR 1-mA-2 ppm
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Đại lượng đo | Ozone (O₃) |
| Model | OZR 1-mA-2 ppm |
| Dải đo | 0,02–2,0 mg/l |
| Phương pháp tham chiếu | DPD4 |
| Dải pH | 4,0–11,0 (vùng ổn định của ozone) |
| Nhiệt độ môi chất | 5–40 °C |
| Áp suất tối đa | 1,0 bar |
| Lưu lượng qua DGMa/DLG III | 30–60 l/h |
| Lưu lượng qua BAMa | 5–100 l/h tùy cấu hình |
| Nguồn cấp | 16–24 V DC, 2 dây |
| Ngõ ra | 4–20 mA |
| Độ trễ đáp ứng T90 | <210 giây sau 1 tháng ở 0,00 ppm ozone |
| Lắp đặt | Đường bypass, đầu ra nước mẫu mở |
| Nguyên lý đo | Ampe kế, 2 điện cực, có màng |
| Chất có thể gây nhạy chéo | ClO₂, axit peracetic, brom, bromamine |
| Mã đặt hàng hãng | 1051647 |
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
品番: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.