品番: SW-T2H
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

ProMinent PHER-DJ 112 SE mã 1108991: cảm biến pH 1–12, thân thủy tinh Ø12 mm, chiều dài lắp 120 mm, ren PG13,5, đầu nối SN6.
品番
1108991
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 1108991 |
| Model | PHER-DJ 112 SE |
| Dải pH | 1–12 |
| Nhiệt độ môi chất | 0–80 °C |
| Áp suất tối đa | 6 bar |
| Độ dẫn tối thiểu | 10 µS/cm |
| Thân cảm biến | Thủy tinh, Ø12 mm |
| Chiều dài lắp danh nghĩa | 120 mm |
| Ren lắp | PG13,5 |
| Đầu nối | SN6 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
品番: SW-T2H
品番: 1018754
品番: 1033405
品番: DACbW006VA4000A11010EN
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.