品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

PX-H72 Keyence — Transmissive Sensor Head. Ảnh và thông số được xác minh từ trang sản phẩm chính hãng đúng model.
品番
PX-H72
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Cấp bảo vệ | IEC: IP68/JEM: IP68g/NEMA: 4X, 6P, 13/DIN: IP69K |
| Loại thiết bị | M12 Thrubeam Standard |
| Nguồn sáng LED | Infrared LED (Wavelength:870 nm) |
| Đối tượng phát hiện | ø7.5 mm ø0.30" Opaque materials |
| Nhiệt độ môi trường | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) |
| Độ ẩm tương đối | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vật liệu vỏ | Housing :SUS303 (Plastic parts:PMP, POM) Lens :BK7 |
| Khối lượng | Approx. 90 g (Including cable) |
| Model | PX-H72 |
| Nguồn chính hãng | https://www.keyence.com/products/sensor/photoelectric/px/models/px-h72/ |
| Type | M12 Thrubeam Standard |
| Light source LED | Infrared LED / (Wavelength:870 nm) |
| Detecting distance - TURBO | 10 m 32.8' |
| SUPER | 15 m 49.2' |
| ULTRA | 30 m 98.4' |
| MEGA | 40 m 131.2' |
| Detectable object | ø7.5 mm ø0.30" / Opaque materials |
| Spot diameter | ― |
| Environmental resistance - Enclosure rating | IEC: IP68/JEM: IP68g/NEMA: 4X, 6P, 13/DIN: IP69K |
| Ambient light | Incandescent lamp: 20,000 lux max., Sunlight: 30,000 lux max. |
| Ambient temperature | -10 to +55 °C 14 to 131 °F (No freezing) |
| Relative humidity | 35 to 85 % RH (No condensation) |
| Vibration resistance | 10 to 55 Hz, Double amplitude 1.5 mm 0.06" , 2 hours in each of the X, Y, and Z directions |
| Case material | Housing :SUS303 (Plastic parts:PMP, POM) Lens :BK7 |
| Accessories | Screw nut (SUS303) x 4, toothed washer (SUS304) x 2 / |
| Weight | Approx. 90 g (Including cable) |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.