品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

S18UIAQ: Cảm biến siêu âm thân thẳng M18, dải 30–300 mm, ngõ ra 4–20 mA, nguồn 10–30 VDC, đầu M12 5 chân.
品番
S18UIAQ
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | S18UIAQ |
| Mã article Banner | 02703 |
| Dòng | U-GAGE S18U |
| Dải đo | 30 … 300 mm |
| Ngõ ra analog | 4 … 20 mA |
| Nguồn theo datasheet | 10 … 30 VDC |
| Kết nối | M12 tích hợp, 5 chân; cáp đối ứng đặt riêng |
| Kiểu thân | Thẳng, ren M18 |
| Điều chỉnh | Nút TEACH hoặc TEACH từ xa |
| Nhiệt độ hoạt động | −20 … +60 °C |
| Bù nhiệt | Có |
| Đèn trạng thái | 2 đèn LED hai màu |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.