品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

E2E-X10D1-N 2M: cảm biến tiệm cận điện cảm của Omron. Khoảng cách phát hiện: 10 mm ±10%; Điện áp nguồn: 10–30 VDC, đã bao gồm gợn điện áp 10% p-p.
品番
E2E-X10D1-N 2M
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | E2E-X10D1-N 2M |
| Cỡ đầu cảm biến | M30 |
| Kiểu cảm biến | Dạng trụ có ren, loại shielded |
| Kiểu nguồn và số dây | DC 2 dây |
| Khoảng cách phát hiện | 10 mm ±10% |
| Khoảng cách cài đặt | 0 to 8 mm |
| Tần số đáp ứng | 400 Hz |
| Điện áp nguồn | 10–30 VDC, đã bao gồm gợn điện áp 10% p-p |
| Dòng rò | Tối đa 0,8 mA |
| Dòng tải ngõ ra | 3–100 mA |
| Chế độ hoạt động | Thường mở (NO) |
| Nhiệt độ hoạt động | -25…+70 °C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IEC: IP67; IP67G (JIS C 0920 Annex 1); IP69K (ISO 20653 (old standard: DIN 40050 PART9)) |
| Kiểu kết nối | Cáp đấu sẵn dài 2 m |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.