品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

NI4-DSU35TC-2AP4X2: cảm biến vị trí van của Turck. Khoảng cách phát hiện danh định: 4 mm; Điện áp hoạt động: 10…65 VDC.
品番
NI4-DSU35TC-2AP4X2
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | NI4-DSU35TC-2AP4X2 |
| Mã sản phẩm Turck | 1569902 |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 4 mm |
| Điện áp hoạt động | 10…65 VDC |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Khối lượng | 139 g |
| Kiểu thiết kế | Dual sensor for rotary actuators |
| Kích thước | 62 x 60 x 35.4 mm, DSU35 |
| Kiểu lắp | Non-flush |
| Chức năng ngõ ra | NO contact, PNP |
| Tần số chuyển mạch | 0.050 kHz |
| Kết nối điện | Terminal chamber |
| Vật liệu thân | Plastic, PP-GF30, Yellow |
| Nhiệt độ môi trường | -25…+70 °C |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.