品番: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Mettler Toledo AB204-S: cân phân tích 220 g, độ đọc 0,1 mg, đĩa cân 80 mm, có quả cân hiệu chỉnh bên trong và RS232C. Hãng đã ngừng sản xuất model này từ tháng 10/2015.
品番
AB204-S
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | AB204-S |
| Loại thiết bị | Cân phân tích dòng AB-S |
| Tình trạng vòng đời | Đã ngừng sản xuất từ tháng 10/2015 theo trang hãng |
| Tải trọng tối đa | 220 g |
| Độ đọc | 0,1 mg (0,0001 g) |
| Độ lặp lại (độ lệch chuẩn) | 0,1 mg |
| Độ tuyến tính | 0,2 mg |
| Thời gian ổn định điển hình | 4 giây |
| Hiệu chỉnh | Có quả cân hiệu chỉnh bên trong; không mặc định tính năng FACT của phiên bản /FACT |
| Đường kính đĩa cân | 80 mm |
| Chiều cao buồng chắn gió hữu dụng | 237 mm |
| Kích thước rộng × sâu × cao | 245 × 321 × 344 mm |
| Khối lượng tịnh | 5,8 kg |
| Giao tiếp | RS232C tích hợp |
| Hiển thị | Có đèn nền |
| Vật liệu | Vỏ nhôm đúc sơn; đĩa cân thép chromium-nickel X2CrNiMo 17 13 2 (1.4404) |
| Điều kiện nhiệt độ áp dụng thông số | 10–30 °C; khả năng vận hành được hãng đảm bảo trong khoảng 5–40 °C |
| Nguồn đầu vào cân | 8–14,5 VAC, 50/60 Hz, 6 VA hoặc 9,5–20 VDC, 6 W; dùng bộ nguồn tương thích |
品番: Cond Sensor 1.5Tri 0.1C SS ISM
品番: InPro 4281i/SG/120
品番: EVA C1 X
品番: WKC603C
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.