品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Metrol CSK087B-L là công tắc tiếp xúc định vị chính xác, tiếp điểm thường đóng NC và có LED. Cấu hình tiêu chuẩn có ren M8×0,75, hành trình 5 mm, lực tiếp xúc 1 N, độ lặp lại 5 µm và cáp thẳng dài 3 m.
品番
CSK087B-L
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | CSK087B-L |
| Hãng | Metrol |
| Kiểu tiếp điểm | Dry contact, B:NC thường đóng |
| LED | Có |
| Độ lặp lại | 5 µm |
| Hành trình | 5 mm |
| Pretravel | Khoảng 0,3 mm |
| Lực tiếp xúc | 1 N |
| Ren thân | M8×0,75 |
| Chiều dài tổng thể | 54,5 mm |
| Đầu tiếp xúc | Plunger Ø3,5 mm, SR3 |
| Hướng tiếp xúc | Thẳng |
| Vật liệu vỏ | SUS303 |
| Vật liệu đầu tiếp xúc | SUS tôi cứng HRC50 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Cáp tiêu chuẩn | 3 m, chịu dầu, Ø2,8 mm, 2 lõi, hướng thẳng |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hai đai ốc cố định |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–80 °C, không đóng băng |
| Định mức tiếp điểm | 5–24 VDC; dòng ổn định tối đa 10 mA, dòng xung tối đa 20 mA |
| Giới hạn dòng LED | Dưới 10 mA |
| Tuổi thọ thử nghiệm theo hãng | 3 triệu lần; phụ thuộc điều kiện sử dụng |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.