品番: ODS10L1.8/LAK-M12
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Công tắc từ reed SMC D-A93, 2 dây, dùng với 24 VDC hoặc 100 VAC, dây ra thẳng dài 0,5 m.
品番
D-A93
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Model | D-A93 |
| Loại | Công tắc từ reed, lắp trực tiếp |
| Kiểu dây | 2 dây |
| Tải phù hợp | Rơ-le, PLC |
| Điện áp tải DC | 24 VDC |
| Điện áp tải AC | 100 VAC |
| Dòng tải tại 24 VDC | 5–40 mA |
| Dòng tải tại 100 VAC | 5–20 mA |
| Mạch bảo vệ tiếp điểm | Không có |
| Sụt áp nội | Tối đa 2,4 V đến 20 mA; tối đa 3 V đến 40 mA |
| Đèn báo | LED đỏ sáng khi ON |
| Chiều dài dây chuẩn | 0,5 m |
| Hướng ra dây | Thẳng (in-line) |
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
品番: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.