品番: 131150435
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Công tắc vị trí Schmersal PS316-Z11-S300.
品番
PS316-Z11-S300
単位
Chưa cập nhật
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Chưa cập nhật)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PS316-Z11-S300 |
| Mã đặt hàng Schmersal | 103015129 |
| Model Schmersal | PS316-Z11-S300 |
| Housing construction form | Norm construction design |
| Actuator type to EN 50041 | B |
| Housing material | Plastic, glass-fibre-reinforced |
| Gross weight | 113 g |
| Safety functions | Yes |
| Number of auxiliary contacts | 1 |
| Number of safety contacts | 1 |
| Actuating element | Plunger S300 |
| Positive break force, minimum | 50 N |
| Actuating speed, minimum | 10 mm/min |
| Actuating speed, maximum | 0.5 m/s |
| Tightening torque of the fixing screws | 1.2 Nm |
| Termination | Screw terminals M20 x 1.5 |
| Cable section, minimum | 0.34 mm2 |
| Cable section, maximum | 1.5 mm2 |
| Tightening torque of electrical connection, minimum | 0.6 Nm |
| Tightening torque of electrical connection, maximum | 0.8 Nm |
| Strip length | 5 mm |
| Length of sensor | 37 mm |
| Width of sensor | 41 mm |
| Height of sensor | 104 mm |
| IP Degree of protection | IP66 IP67 |
| Ambient temperature | -30 ... +80 °C |
| Protection class | II |
| Rated insulation voltage Ui | 300 V |
| Rated impulse withstand voltage Uimp | 4 kV |
| Degree of pollution | 3 |
| Thermal test current | 10 A |
| Required rated short-circuit current | 400 A |
| Utilisation category AC-15 | 240 VAC |
| Utilisation category DC-13 | 24 VDC | 3 A |
| Switching element | 1 NO contact, 1 NC contacts |
| Switching principle | Snap action |
| Maximum switching frequency | 5,000 /h |
| Material of the contacts, electrical | Silver |
品番: 131150435
品番: 151180590
品番: 103040784
品番: 101133843
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.