品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cylinder sensor with GMR cell ifm MK5312. Thông tin và thông số được đối chiếu trực tiếp từ trang sản phẩm của ifm.
品番
MK5312
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open |
| Kích thước [mm] | 26.1 x 2.8 x 5.5 |
| Điện áp hoạt động [V] | 10...30 DC; (cULus - Class 2 source required) |
| Dòng tiêu thụ [mA] | < 10 |
| Reverse polarity protection | yes |
| Max. power-on delay time [ms] | 30 |
| Electrical design | PNP |
| Output function | normally open |
| Max. voltage drop switching output DC [V] | 2.5 |
| Permanent current rating of switching output DC [mA] | 100 |
| Tần số đóng cắt DC [Hz] | 10000 |
| Short-circuit protection | yes |
| Overload protection | yes |
| Nhiệt độ môi trường [°C] | -25...85 |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Chọn xi lanh khí nén theo tải, áp suất, hành trình, kiểu gá và dẫn hướng. Có hình minh họa, bảng thông số và checklist thay thế cho MRO.
Quy trình đối chiếu cảm biến thay thế theo cơ khí, điện và chức năng. Có ma trận kiểm tra, ví dụ tình huống và hồ sơ cần gửi để xác minh.
Chọn cáp cảm biến M8/M12 theo đầu đực/cái, số cực, coding, sơ đồ chân và môi trường. Có hình minh họa, bảng kiểm và mẫu yêu cầu báo giá.