品番: Q45BB6DXQ5
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

PBE415UTMLLP: Đầu dò quang phản xạ bọc FEP, sợi dài 5 m, lõi 1 mm, đầu dò 16,5 mm, mã article Banner 56076.
品番
PBE415UTMLLP
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | PBE415UTMLLP |
| Mã article Banner | 56076 |
| Kiểu sợi | Nhựa, phản xạ khuếch tán |
| Ứng dụng | Phát hiện mức chất lỏng tại đầu dò |
| Chiều dài tổng theo bản vẽ | 5.000 mm |
| Đường kính lõi | 2 lõi, mỗi lõi 1 mm |
| Vật liệu vỏ bọc | FEP (Teflon) |
| Chiều dài phần bọc theo bản vẽ | 4.572 mm |
| Chiều dài đầu dò | 16,5 mm |
| Đường kính đầu dò | 6 mm |
| Đầu kết nối sợi | Free cut, cắt theo chiều dài cần dùng |
品番: Q45BB6DXQ5
品番: QS18VP6LLPQ8
品番: T18-2VPFF100IR-Q8
品番: WLS27XW430DSQ
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.