品番: 3291028
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Đồng hồ WISE P440, dải đo 0–10 kPa, mặt Ø63 mm, chân đứng kiểu A, sai số ±1,5% toàn thang, cỡ kết nối 1/4 inch.
品番
P440
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | P440 |
| Dải đo | 0–10 kPa |
| Đường kính mặt danh nghĩa | 63 mm |
| Kiểu lắp | A – chân đứng, lắp trực tiếp |
| Sai số | ±1,5% toàn thang |
| Nhiệt độ môi trường | -20 đến +60 °C |
| Cỡ ren kết nối | 1/4 inch |
| Vật liệu vỏ | Thép mạ niken |
| Vật liệu chân kết nối | Đồng thau mạ niken |
| Vật liệu phần tử đo | Đồng berili (capsule) |
品番: 3291028
品番: APE-8T-3N
品番: SV615AS
品番: 2088G2S22A1KBQ4HR5
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.