品番: 3291028
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Van an toàn Spirax Sarco SV615AS DN32, thân đồng CC491KM, nắp kín có tay nâng, đĩa làm kín thép không gỉ; dải áp suất đặt của cỡ van 0,3–18 bar g.
品番
SV615AS
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SV615AS |
| Kích cỡ danh nghĩa | DN32 |
| Vật liệu thân | Đồng, BS EN 1982 CC491KM |
| Cấu hình | Nắp kín, có tay nâng |
| Vật liệu đĩa làm kín | Thép không gỉ |
| Điều kiện thiết kế thân | PN25 |
| Dải áp suất đặt của cỡ van | 0,3–18 bar g |
| Cỡ kết nối đầu vào | 1¼ inch, ren trong |
| Cỡ kết nối đầu ra | 2 inch, ren trong |
| Chiều cao C xấp xỉ | 279 mm |
| Khối lượng xấp xỉ | 4,2 kg |
| Tiêu chuẩn | EN ISO 4126:2004 |
品番: 3291028
品番: APE-8T-3N
品番: P440
品番: EP5
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.