品番: 418802
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Endress+Hauser Proline Promag 50P 50P1F-ET0A1AA0ACAA. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của ENDRESS+HAUSER.
品番
50P1F-ET0A1AA0ACAA
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Proline Promag 50P |
| Nguyên lý đo | Điện từ |
| Đường kính danh nghĩa của dòng | DN 15...600 (1/2...24 inch) |
| Sai số tối đa | ±0.5%; tùy chọn ±0.2% |
| Dải lưu lượng của dòng | 0...9,600 m³/h |
| Nhiệt độ môi chất của dòng | -40...+180 °C |
| Cấp bảo vệ | IP67 (NEMA 4X); IP68 (NEMA 6P) |
| Giao tiếp hỗ trợ | HART, PROFIBUS PA |
品番: 418802
品番: CLD134-PCS138AA1
品番: FMX21-AA111HGD10A
品番: FMX21-AA111CGD10A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.