品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

SMBQ240SS2: Giá đỡ inox 12 gauge cho cảm biến Q240; dùng cùng SMBQ240SS1 để bổ sung điều chỉnh ±20° trên trục thứ hai.
品番
SMBQ240SS2
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | SMBQ240SS2 |
| Mã article Banner | 92485 |
| Dòng tương thích | Q240 |
| Vật liệu | Thép không gỉ |
| Cỡ tấm theo hãng | 12 gauge |
| Chức năng | Bổ sung điều chỉnh ±20° trên trục thứ hai khi dùng cùng SMBQ240SS1 |
| Chiều rộng theo bản vẽ | 225,2 mm |
| Chiều cao theo bản vẽ | 220 mm |
| Chiều sâu theo bản vẽ | 85 mm |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.