品番: SNCB-125
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Grundfos 96511844 HQQE Mechanical Shaft Seal Kit for CR/CRI/CRN 10/15/20. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của Grundfos.
品番
96511844
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Loại phụ tùng | Bộ phớt trục cơ khí |
| Mã phớt | HQQE |
| Đường kính | 16 mm |
| Dòng bơm tương thích | CR/CRI/CRN 10, 15, 20 |
| EAN | 5700396586731 |
| Khối lượng tịnh | 0.58 lb |
品番: SNCB-125
品番: 96416601
品番: 96416580
品番: 96416597
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.
Phân biệt phớt kín và tấm chắn vòng bi, cách kiểm tra mã 2RS/ZZ theo hãng và vì sao C3 phải được xét riêng khi thay thế.