品番: RXZE2M114
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Hộp nút dừng khẩn Schneider Harmony XALK178F, đầu nấm đỏ 40 mm, 2 NC. Thông số và ảnh đối chiếu từ datasheet chính thức của Schneider Electric.
品番
XALK178F
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Harmony XALK |
| Loại thiết bị | Hộp điều khiển hoàn chỉnh |
| Chức năng | Dừng khẩn hoặc cắt khẩn |
| Đầu nút nhấn | Đầu nấm đỏ, đường kính 40 mm |
| Tiếp điểm | 2 NC |
| Cơ cấu nhả | Xoay để nhả |
| Kiểu vận hành tiếp điểm | Cắt chậm (slow-break) |
| Vật liệu vỏ | Polycarbonate |
| Màu nắp vỏ | Vàng RAL 1021 |
| Màu đế vỏ | Xám nhạt RAL 7035 |
| Lối vào cáp | 1 lỗ 0–14 mm; 2 lỗ Pg 13/ISO M20 0–12 mm |
| Khối lượng | 0,194 kg |
| Lực thao tác | 44 N |
| Tuổi thọ cơ khí | 300.000 chu kỳ |
| Hành trình tổng | 4,3 mm |
品番: RXZE2M114
品番: RXM4AB1E7
品番: SR3B261FU
品番: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.