品番: RXZE2M114
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Rơ le nhiệt Schneider Electric TeSys LRD07, dải chỉnh bảo vệ nhiệt 1.6…2.5 A, tiếp điểm phụ 1 NO + 1 NC.
品番
LRD07
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LRD07 |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 1.6…2.5 A |
| Hãng sản xuất | Schneider Electric |
| Mã hàng | LRD07 1,6 A - 2,5A |
| Loại lưới | DC; AC |
| Nhóm sản phẩm | Relay/terminal interface |
| Danh mục | Relay |
| Tần số lưới | 0...400 Hz |
| Model / mã đặt hàng | LRD07 1,6 A - 2,5A |
| Tiếp điểm phụ | 1 NO + 1 NC |
| Dòng định mức | 1.6 A |
| Kiểu điều khiển | Red push-button: stop; Blue push-button: reset |
| Bù nhiệt độ | -20…60 °C |
| Ứng dụng | Tủ điện, hệ thống phân phối điện, tự động hóa và MRO nhà máy |
| Chiều cao | 66 mm |
| Đối chiếu trước khi mua | Kiểm tra mã đặt hàng, dòng/áp, số cực, option và ảnh nhãn thiết bị đang dùng |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Nguồn dữ liệu | CRM TESFA; ảnh theo mã/series/nhóm Schneider để hỗ trợ nhận diện ban đầu |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Khối lượng tịnh | 0.124 kg |
品番: RXZE2M114
品番: RXM4AB1E7
品番: SR3B261FU
品番: XALK178W3B140G
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.