品番: BMXAMO0410
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Rơ le nhiệt Schneider Electric TeSys LRD10, dải chỉnh bảo vệ nhiệt 4…6 A, tiếp điểm phụ 1 NO + 1 NC.
品番
LRD10
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LRD10 |
| Dải chỉnh bảo vệ nhiệt | 4…6 A |
| Dòng sản phẩm | TeSys Deca |
| Loại thiết bị | Rơ-le quá tải nhiệt vi sai |
| Loại lưới | DC; AC |
| Ứng dụng | Bảo vệ động cơ |
| Số cực | 3P |
| Tần số lưới | 0...400 Hz |
| Dải chỉnh dòng | 4–6 A |
| Tiếp điểm phụ | 1 NO + 1 NC |
| Cấp tác động | Class 10A |
| Kiểu điều khiển | Red push-button: stop; Blue push-button: reset |
| Bù nhiệt độ | -20…60 °C |
| Tiếp điểm phụ | 1NO+1NC |
| Bảo vệ mất cân bằng/mất pha | Có |
| Chiều cao | 66 mm |
| Chế độ reset | Thủ công hoặc tự động |
| Chiều rộng | 45 mm |
| Chiều sâu | 70 mm |
| Điều khiển | Nút Test và Reset |
| Điện áp cách điện | 690 V theo IEC; 600 V theo UL/CSA |
| Khối lượng tịnh | 0.124 kg |
| Kiểu đấu nối | Vít kẹp |
| Contactor tương thích | LC1D09–D38 |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-4-1; UL; CSA |
品番: BMXAMO0410
品番: XB5AD33
品番: RXZE2M114
品番: RXM4AB1E7
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.