品番: ODS10L1.8/LAK-M12
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Temposonics 201542-2 là nam châm vị trí dạng vòng OD33, đường kính ngoài 33 mm, đường kính trong 13,5 mm và dày 8 mm. Nam châm có bốn lỗ lắp đường kính 4,3 mm trên vòng chia 24 mm, dùng với cảm biến vị trí tương thích như R-Series RD4.
品番
201542-2
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 201542-2 |
| Hãng | Temposonics |
| Tên sản phẩm | Ring magnet OD33, nam châm vị trí dạng vòng |
| Đường kính ngoài | 33 mm |
| Đường kính trong | 13,5 mm |
| Chiều dày | 8 mm |
| Lỗ lắp | 4 lỗ đường kính 4,3 mm, cách nhau 90° |
| Đường kính vòng chia lỗ | 24 mm |
| Vật liệu theo hãng | Composite PA-Ferrite-GF20 |
| Khối lượng xấp xỉ theo hãng | 14 g |
| Nhiệt độ hoạt động theo tài liệu RD4 | -40 đến +100 °C |
| Áp suất bề mặt tối đa theo hãng | 40 N/mm² |
| Mô-men siết vít M4 tối đa | 1 Nm |
| Ứng dụng xác nhận trong tài liệu | Nam châm vị trí cho cảm biến R-Series RD4; lựa chọn riêng với cảm biến |
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
品番: IMA18-10BE1ZC0K
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.