品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Cảm biến cảm ứng lắp chìm M12, khoảng cách phát hiện 2 mm, PNP thường mở, nguồn 6–36 VDC, đầu cắm M12 3 chân.
品番
NBB2-12GM30-E2-V1
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Nguyên lý | Cảm ứng từ |
| Khoảng cách phát hiện danh định | 2 mm |
| Khoảng cách phát hiện bảo đảm | 0–1,62 mm |
| Kiểu lắp | Lắp chìm |
| Ngõ ra | PNP, thường mở (NO), 3 dây |
| Nguồn cấp | 6–36 VDC |
| Dòng tải | 0–200 mA |
| Tần số chuyển mạch | 0–3500 Hz |
| Sụt áp ngõ ra | ≤ 1 V |
| Dòng không tải | ≤ 10 mA |
| Ren thân | M12 x 1 |
| Kết nối | Đầu đực M12 x 1, 3 chân |
| Vật liệu thân | Đồng thau phủ đồng trắng |
| Kích thước | Ø12 × 44,5 mm |
| Cấp bảo vệ | IP65/IP66/IP67/IP68/IP69 |
| Nhiệt độ môi trường | −40 đến 85 °C |
| Phụ kiện giao kèm | 2 đai ốc tự khóa |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: D-M9P
品番: UK1C/G1-0ESY
品番: KFD2-STC4-Ex1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.