品番: NKX 25 Z
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Phớt trục quay SKF 30X55X10 HMSA10 V, kích thước 30 × 55 × 10 mm, vật liệu FKM, có môi phụ và lò xo thép không gỉ.
品番
30X55X10 HMSA10 V
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã hàng hãng | 30X55X10 HMSA10 V |
| Đường kính trục | 30 mm |
| Đường kính lỗ lắp | 55 mm |
| Chiều rộng | 10 mm |
| Thiết kế | HMSA10, có môi phụ không tiếp xúc |
| Vật liệu làm kín | FKM / cao su fluor, mã V |
| Vật liệu lò xo | Thép không gỉ |
| Bề mặt ngoài | Bọc cao su |
品番: NKX 25 Z
品番: TIH P20
品番: 65X120X12 HMSA10 V
品番: 65X120X10 HMSA10 V
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.