品番: TIH P20
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

SKF NKX25Z kết hợp ổ kim và ổ bi chặn, kích thước thân 25 × 37 × 30 mm; đường kính nắp chặn 43,2 mm, tải động hướng kính 19 kN.
品番
NKX 25 Z
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã hàng hãng | NKX 25 Z |
| Cấu tạo | Ổ kim kết hợp ổ bi chặn có vòng cách, có nắp che Z |
| Đường kính trục Fw | 25 mm |
| Đường kính thân D | 37 mm |
| Đường kính nắp chặn D2 | 43,2 mm |
| Chiều cao C | 30 mm |
| Tải động cơ bản hướng kính | 19 kN |
| Tải tĩnh cơ bản hướng kính | 32,5 kN |
| Tải động cơ bản dọc trục | 19,5 kN |
| Tải tĩnh cơ bản dọc trục | 40,5 kN |
| Tốc độ giới hạn | 5.500 vòng/phút |
| Khối lượng | 0,13 kg |
品番: TIH P20
品番: 65X120X12 HMSA10 V
品番: 65X120X10 HMSA10 V
品番: 30X55X10 HMSA10 V
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.