品番: DBS36E-S3EK02000
- 単位
- Chưa cập nhật
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

SICK BEF-AP-W280, mã vật tư 2129387, là tấm gá chuyển đổi bằng nhôm để chuyển hệ gá W260 sang W280. Hãng cung cấp kèm vật tư cố định cảm biến và vật tư cố định giá đỡ; ảnh hãng thể hiện tấm gá.
品番
BEF-AP-W280
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | BEF-AP-W280 |
| Hãng | SICK |
| Mã vật tư hãng | 2129387 |
| Loại sản phẩm | Tấm gá chuyển đổi |
| Nhóm phụ kiện | Hệ thống gá lắp, giá đỡ |
| Vật liệu | Nhôm |
| Ứng dụng | Chuyển hệ gá W260 sang W280 |
| Kiểu gá | Adapter |
| Phụ kiện đi kèm | Vật tư cố định cảm biến và vật tư cố định giá đỡ |
| Nguồn tài liệu | Datasheet SICK ngày 30/07/2026 |
品番: DBS36E-S3EK02000
品番: IMA18-10BE1ZC0K
品番: WTE280-2P4331
品番: DBS36E-S3EJ02000
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.