品番: NBN40-L2-E2-V1
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Thiết bị công nghiệp Omron EE-SX674P. Mã và thông số được đối chiếu từ trang sản phẩm chính thức của Omron Europe.
品番
EE-SX674P
単位
Cái
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Hình dạng | Close-mounting |
| Phương pháp cảm biến | Through-beam with slot |
| Khoảng cách phát hiện | 5 mm |
| Phương pháp cài đặt | Fixed |
| Phương thức kết nối | System connector |
| Kiểu đầu ra | PNP |
| Chế độ hoạt động | Dark-ON, Light-ON |
| Thời gian đáp ứng | 0.17 ms |
| Vật liệu vỏ | PBT |
| Thread size | Other |
| Chiều rộng sản phẩm (unpacked) | 13.6 mm |
| Chiều cao sản phẩm (unpacked) | 15.5 mm |
| Chiều sâu sản phẩm (unpacked) | 25.3 mm |
| Loại ánh sáng | Infrared light |
| Supply voltage DC | 5-24 V |
品番: NBN40-L2-E2-V1
品番: ODS10L1.8/LAK-M12
品番: BNS 260-11ZG-ST-L
品番: 067B3342
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.