品番: 61F-G-AP
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Ultrasonic measurement - Prosonic FMU40 Type: FMU40-ARB2A2. Mã và hình ảnh được đối chiếu từ nguồn chính thức của ENDRESS+HAUSER.
品番
Type: FMU40-ARB2A2
単位
Bộ
供給状況
Liên hệ báo giá
必要数量 (Bộ)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| FLEX selections | Technical excellence |
| F L E X Fundamental selection Meet your basic measurement needs | Technical excellence |
| F L E X Lean selection Handle your core processes easily | Technical excellence |
| F L E X Extended selection Optimize your processes with innovative technologies | Technical excellence |
| F L E X Xpert selection Master your most challenging applications | Technical excellence |
| Language: | English |
| Version: | 19/12/2014 |
| File size: | 3.1 MB |
| File name: | TI00365FEN_1714.pdf |
| Language: | English |
| Version: | 09/06/2022 |
| File size: | 1.1 MB |
品番: 61F-G-AP
品番: CLD134-PCS138AA1
品番: 50P1F-ET0A1AA0ACAA
品番: FMX21-AA111HGD10A
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Hướng dẫn chọn cảm biến tiệm cận điện cảm theo vật cần phát hiện, khoảng cách, kiểu lắp, nguồn, ngõ ra, tốc độ và môi trường; có sơ đồ và ví dụ datasheet hãng.