品番: 423915
- 単位
- Cái
コンテンツを読み込み中…
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。

Bürkert 442054 là van màng khí nén hoàn chỉnh Type 2031, chức năng A thường đóng, kích thước DN40 và kết nối clamp DIN 32676 series A. Thân van thép không gỉ, màng PTFE có lớp đỡ EPDM, áp suất làm việc 0–10 bar và áp suất điều khiển 5,5–7 bar.
品番
442054
単位
Cái
供給状況
見積はお問い合わせください
必要数量 (Cái)
オンライン決済は不要です。TESFA が品番、数量、供給条件を確認し、ご入力の連絡先へ見積を回答します。
MRO 品では、画像だけで選ぶより正しいコード確認が重要です。TESFA は見積確定前に主要な技術項目を確認します。
| 属性 | 製品仕様 |
|---|---|
| Mã đặt hàng | 442054 |
| Hãng | Burkert |
| Type | 2031 |
| Nguyên lý van | Diaphragm valve |
| Cấu hình sản phẩm | Valve complete |
| Phiên bản actuator | Classic |
| Chức năng điều khiển | A - normally closed (NC) |
| Kích thước actuator | 125 |
| Vật liệu actuator | PPS (Polyphenylene sulphide) |
| Loại ren khí điều khiển | G |
| Kích thước cổng khí điều khiển | 1/4 inch |
| Kích thước danh định | 40 |
| Kích thước inch | 1 1/2 inch |
| Vật liệu màng | PTFE with EPDM backing membrane |
| Vật liệu thân van | Stainless steel |
| Công nghệ thân van | cast |
| Độ nhám bề mặt trong | RA 0,6 µm |
| DN cổng 1 | DN 40 |
| Kiểu kết nối cổng 1 | Clamp |
| Chuẩn clamp | DIN 32676 series A (DIN) |
| Đường kính clamp (mm) | 50,5 |
| Áp suất tối thiểu (bar) | 0 |
| Áp suất tối đa (bar) | 10 |
| Áp suất điều khiển tối thiểu (bar) | 5,5 |
| Áp suất điều khiển tối đa (bar) | 7 |
| Nhiệt độ môi trường tối thiểu (°C) | 5 |
| Nhiệt độ môi trường tối đa (°C) | 90 |
| Nhiệt độ lưu chất tối thiểu (°C) | -10 |
| Nhiệt độ lưu chất tối đa (°C) | 130 |
| Kv nước | 31,5 |
| Áp suất danh định | PN 16 |
| Hỗ trợ CIP | Yes |
| Hỗ trợ SIP | Yes |
| Khối lượng (kg) | 7,890 |
品番: 423915
品番: 248833
品番: 418802
品番: 20012787
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.