품목 코드: D-A93
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ điều áp khí nén SMC AR30-02BG-D. Thông số theo trang sản phẩm chính thức của SMC.
품목 코드
AR30-02BG-D
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Cỡ thân (mã SMC) | 30 |
| Chức năng chảy ngược | Không có chức năng chảy ngược |
| Kiểu ren | Rc |
| Cỡ cổng | 1/4 |
| Giá đỡ | Có giá đỡ |
| Công tắc áp suất số | Không có công tắc áp suất số |
| Đồng hồ áp suất và tùy chọn lắp đặt | Đồng hồ tròn có chỉ thị giới hạn; không có tùy chọn lắp đặt |
| Dải áp suất cài đặt | Tiêu chuẩn 0,05–0,85 MPa; tùy chọn X406: 0,05–0,4 MPa |
| Cơ cấu xả áp | Có xả áp |
| Chiều dòng khí | Từ trái sang phải |
| Hướng núm điều chỉnh | Hướng xuống dưới |
품목 코드: D-A93
품목 코드: D-M9P
품목 코드: AW30-03D-D
품목 코드: CM2B40-400Z1
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.