품목 코드: GTB2S-P5451
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Công tắc từ trạng thái rắn SMC D-M9P, ngõ ra PNP 3 dây, dây 0,5 m, điện áp nguồn 5/12/24 VDC.
품목 코드
D-M9P
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | D-M9P |
| Loại | Công tắc từ trạng thái rắn, lắp trực tiếp |
| Kiểu dây | 3 dây |
| Kiểu ngõ ra | PNP |
| Tải phù hợp | Mạch IC, rơ-le, PLC |
| Điện áp nguồn | 5, 12 hoặc 24 VDC (4,5–28 VDC) |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 10 mA |
| Điện áp tải | Tối đa 28 VDC |
| Dòng tải | Tối đa 40 mA |
| Sụt áp nội | Tối đa 0,8 V tại 10 mA; tối đa 2 V tại 40 mA |
| Dòng rò | Tối đa 100 µA tại 24 VDC |
| Đèn báo | LED đỏ sáng khi ON |
| Chiều dài dây chuẩn | 0,5 m |
| Hướng ra dây | Thẳng (in-line) |
품목 코드: GTB2S-P5451
품목 코드: KTM-WP11172P
품목 코드: E3Z-D62 2M
품목 코드: E3Z-G82-M3J
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.