품목 코드: 529187
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ điều chỉnh áp suất FESTO VRPA-CM-Q4-E. Controller function: Output pressure constant With secondary exhausting With return flow function; Kết nối khí nén cổng 1: QS-4; Kết nối khí nén cổng 2: QS-4.
품목 코드
VRPA-CM-Q4-E
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VRPA-CM-Q4-E |
| Mã vật tư FESTO | 8086003 |
| Controller function | Output pressure constant With secondary exhausting With return flow function |
| Kết nối khí nén cổng 1 | QS-4 |
| Kết nối khí nén cổng 2 | QS-4 |
| Type of mounting | With through-hole |
| Lưu lượng danh định tiêu chuẩn | 80 l/min |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...60 °C |
| Vật liệu thân | PBT |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Kiểu điều khiển | Manual |
| Adjustment component | Rotary knob with latch |
| Pressure gauge (ANALOG) or Pressure display (DIGITAL) | With pressure gauge |
| Dải điều chỉnh áp suất | 0.1 MPa...0.8 MPa 1 bar...8 bar 14.5 psi...116 psi |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation possible (in which case lubricated operation will always be required) |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364-B2-L |
| Cleanroom suitability, measured according to ISO 14644-14 | Class 4 according to ISO 14644-1 |
| Khối lượng sản phẩm | 23 g |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material static seals | NBR |
품목 코드: 529187
품목 코드: MS6-LFM-A
품목 코드: MS9-LFM-A
품목 코드: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.