품목 코드: HG-KR43
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ điều khiển servo Delta ASD-A2-0121-L. Thông số được đối chiếu theo part number trên Delta DIASelector.
품목 코드
ASD-A2-0121-L
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Công suất đầu ra định mức (kW) | 0.10 |
| Nguồn điện đầu vào | 220V AC 1-Phase/220V AC 3-Phase |
| Cooling Method | Natural |
| Kích thước R × C × S (mm) | 45x173x170 |
| Kiểu lắp đặt | Cabinet |
| Servo Drive Model | Pulse |
| Chế độ điều khiển | PR ; Pulse Input ; Analog Input |
| Dòng đầu vào 1 pha (Arms) | 1.00 |
| Dòng đầu vào 3 pha (Arms) | 0.80 |
| Dòng đầu ra liên tục (Arms) | 0.90 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Servo Module Type | Drive Module |
| Max. Axes | 1 |
| USB | True |
| RS485/MODBUS Serial | True |
품목 코드: HG-KR43
품목 코드: DRP024V480W
품목 코드: HF-KN43
품목 코드: DVPACAB530
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.