품목 코드: 529187
- 단위
- Chưa cập nhật
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Bộ tạo chân không FESTO VN-14-H-T4-PQ3-VQ3-RO2-M. Nominal size, Laval nozzle: 1.4 mm; Grid dimension: 18 mm; Silencer design: Open.
품목 코드
VN-14-H-T4-PQ3-VQ3-RO2-M
단위
Chưa cập nhật
공급 상태
견적 문의
필요 수량 (Chưa cập nhật)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VN-14-H-T4-PQ3-VQ3-RO2-M |
| Mã vật tư FESTO | 532644 |
| Nominal size, Laval nozzle | 1.4 mm |
| Grid dimension | 18 mm |
| Silencer design | Open |
| Vị trí lắp đặt | Any |
| Ejector characteristic | Standard high negative pressure |
| Manual override | Non-detenting |
| Integrated function | On/off valve, electric Open silencer |
| Design | T-shape |
| Valve function | 2/2 |
| Operating pressure for max. suction flow rate | 4 bar |
| Áp suất làm việc | 2 bar...8 bar |
| Operating pressure for max. vacuum | 3.5 bar |
| Max. vacuum | 92 % |
| Nominal operating pressure | 6 bar |
| Max. suction flow rate against atmosphere | 48.8 l/min |
| Air supply time at nominal operating pressure | 0.5 s |
| Operational voltage range DC | 21.6 V...26.4 V |
| Electrical power consumption | 1.2 W |
| Chu kỳ làm việc | 100% |
| Môi chất làm việc | Compressed air to ISO 8573-1:2010 [7:4:4] |
| Note on operating and pilot medium | Lubricated operation not possible |
| Corrosion resistance class CRC | 1 - Low corrosion stress |
| LABS (PWIS) conformity | VDMA24364 zone III |
| Media temperature | 0 °C...50 °C |
| Sound pressure level at nominal operating pressure | 69 dB(A) |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nhiệt độ môi trường | 0 °C...50 °C |
| Khối lượng sản phẩm | 98 g |
| Kết nối điện | Plug |
| Type of mounting | With through-hole via DIN rail With accessories |
| Kết nối khí nén cổng 1 | QS-8 |
| Pneumatic connection, port 3 | Open silencer |
| Vacuum connection | QS-8 |
| Material connecting thread | Anodised wrought aluminium alloy |
| Note on materials | RoHS compliant |
| Material seals | NBR |
| Material receiver nozzle | POM |
| Vật liệu thân | Reinforced PA Reinforced POM |
| Material silencer | Wrought aluminium alloy POM Polyurethane foam |
| Material screws | Steel |
| Material transmitter nozzle | Wrought aluminium alloy |
품목 코드: 529187
품목 코드: MS6-LFM-A
품목 코드: MS9-LFM-A
품목 코드: LFR-D-MAXI-A
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.