품목 코드: QPL25.050
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Siemens SQM45.295B9: bộ truyền động bước cho LMV5, mômen danh định 3 Nm, mômen giữ 1,5 Nm, thời gian tối thiểu 10 giây/90°, giao tiếp CAN.
품목 코드
SQM45.295B9
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Mã hàng hãng | SQM45.295B9 |
| Dòng sản phẩm | SQM45 |
| Loại động cơ | Động cơ bước |
| Hệ điều khiển phù hợp | LMV5 |
| Mômen ra tối đa danh định | 3 Nm |
| Mômen giữ tối đa danh định | 1,5 Nm |
| Thời gian tối thiểu cho 90° | 10 giây |
| Trục truyền động | Trục số 5, 10 mm dạng D |
| Giao tiếp điều khiển/phản hồi | CAN |
| Nguồn hoạt động | 2 × 12 VAC |
| Cấp bảo vệ với đầu cáp phù hợp | IP54 |
품목 코드: QPL25.050
품목 코드: QPL25.500B
품목 코드: A06B-6132-H002
품목 코드: A06B-6240-H210
Hướng dẫn đọc mã van điện từ SMC dòng SY3000, SY5000, SY7000 và SY9000 theo catalog hãng, kèm ví dụ SKU thật và checklist tránh đặt nhầm cấu hình.
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.