품목 코드: 1996-5
- 단위
- Cái
콘텐츠 불러오는 중…
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.

Siemens QPL25.500B, dải chỉnh 100–500 mbar (10–50 kPa), kết nối ren ¼ inch ISO, tự hồi trạng thái, bảo vệ IP54; dùng giám sát áp suất khí hoặc không khí.
품목 코드
QPL25.500B
단위
Cái
공급 상태
Liên hệ báo giá
필요 수량 (Cái)
온라인 결제는 필요하지 않습니다. TESFA가 품번, 수량, 공급 조건을 확인한 뒤 입력하신 연락처로 견적을 회신합니다.
MRO 품목은 이미지보다 정확한 코드 확인이 더 중요합니다. TESFA는 견적 확정 전에 핵심 기술 항목을 확인합니다.
| 속성 | 제품 사양 |
|---|---|
| Model | QPL25.500B |
| Dải điều chỉnh | 100–500 mbar (10–50 kPa) |
| Kết nối áp suất | Ren ¼ inch ISO |
| Hồi trạng thái | Tự động |
| Tiếp điểm | Chuyển đổi NO/NC |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Vỏ và đế | Vỏ nhựa, đế nhôm đúc |
| Nhiệt độ vận hành | −15 đến +60 °C |
| Áp suất vận hành liên tục tối đa | 72 kPa |
| Độ chênh chuyển mạch | 2,5 kPa |
| Điện áp chuyển mạch tối đa | 250 VAC; 24–48 VDC |
품목 코드: 1996-5
품목 코드: 2000-750PA
품목 코드: SPG-100-00010-01-S-B08
품목 코드: SPG-063-00016-01-S-B04
Theo đường đi của khí nén để hiểu tiền điện đến từ đâu, tính thử chi phí và chuẩn bị checklist kiểm tra rò rỉ trong nhà máy.
Chọn ống khí PU/PA theo kích thước, áp suất tại nhiệt độ dùng, bán kính uốn và môi trường. Có bảng đối chiếu và checklist thay ống MRO.
Phân biệt ren G, R, NPT theo hình dạng, tài liệu và cơ chế làm kín. Có ảnh minh họa, quy trình nhận diện và checklist đặt đầu nối.